Nghĩa chính
- Đi bộ dạođộng từnội động từ (intransitive)to disappear; to go missing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go walkingNguyên thể (infinitive)
- goes walkingNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went walking (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone walking (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going walkingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- walkingkết hợpđi bộ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .