Dịch

go walking

động từ (verb)
UK/ˈɡəʊ ˈwɔː.kɪŋ/US/ˈɡoʊ ˈwɔ.kɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Đi bộ dạođộng từnội động từ (intransitive)to disappear; to go missing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go walkingNguyên thể (infinitive)
  2. goes walkingNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went walking (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone walking (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going walkingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI