Dịch

go across

động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ əkɹɒs/US/ˌɡoʊ əkɹɑs/

Nghĩa chính

  1. Băng qua, đi quađộng từto move from one side to another

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go acrossNguyên thể (infinitive)
  2. goes acrossNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went across (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone across (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going acrossPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Chúng ta cần băng qua cầu trước khi mặt trời lặn.

AI