Nghĩa chính
- Cồn cào, da diết, nhức nhốitính từsevere or intense
- Sự gặm nhấmdanh từThe process by which something is gnawed.
- Cảm giác cồn cào, sự gặm nhấmdanh từA sensation of being gnawed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gnawingDạng gốc (base form)
- gnawingsSố nhiều (plural)
- more gnawingSo sánh hơn (comparative)
- most gnawingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc gnawingVí dụ
- " , .Nếu tôi khiến họ phải chịu nỗi đau lưu vong, tôi sẽ không để họ phải chịu đựng sự cồn cào của cơn đói.
- .Con chó của tôi đang gặm chiếc giày.
- , .Một con mèo đang cào cửa, và có tiếng chuột gặm nhấm dưới phiến đá lò sưởi.