Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghiến răngđộng từngoại động từ (transitive)To grind (one's teeth) in pain or in anger.
- Mài giữa các răngđộng từngoại động từ (transitive)To grind between the teeth.
- Xung đột với nhau một cách dữ dộiđộng từTo clash together violently.
- Tiếng răng gãy đột ngộtdanh từA sudden snapping of the teeth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chạy trốn
- To run away.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gnashNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạignasten
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- nghiến răng (vì giận)