glycol
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Diol béodanh từAny aliphatic diol.
- Etylen glycoldanh từA thick, colourless liquid, C₂H₄(OH)₂, of a sweetish taste, produced artificially from certain ethylene compounds and used as an antifreeze; ethylene glycol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glycolDạng gốc (base form)
- glycolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glycol etherdanh từ | danh từ | Alkyl ete dựa trên glycol như ethylene glycol hoặc propylene glycol |
| butylene glycoldanh từ | danh từ | Các loại glycol đồng phân có nguồn gốc chính thức từ butan |
| ethylene glycoldanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ HO-CH₂-CH₂-OH, một chất lỏng trong suốt, không màu trong điều kiện bình thường, được sử dụng rộng rãi làm chất làm mát động cơ xe do đặc tính chống đông của nó |
| propylene glycoldanh từ | danh từ | Α-propyleneglycol, 1,2-propanediol, CH₃CH(OH)CH₂OH, chất lỏng nhờn đặc, được sử dụng làm chất chống đông và trong nhiều ứng dụng công nghiệp |
| neopentyl glycoldanh từ | danh từ | Diol 2,2-dimethyl-1,3-propanediol có nguồn gốc từ neopentane |
| diethylene glycoldanh từ | danh từ | Là chất lỏng trong suốt, hút ẩm, không mùi, được mô tả bằng công thức cấu trúc hóa học HO-CH₂-CH₂-O-CH₂-CH₂-OH. Nó độc hại đối với con người và các động vật khác |
| glycol nucleic aciddanh từ | danh từ | Axit nucleic tổng hợp; một chất tương tự DNA trong đó đường chính là glycerol hoặc glycol có liên quan |
| polyethylene glycoldanh từ | danh từ | Các loại polyme hòa tan trong nước, có công thức chung [CH₂-CH₂-O]ₙ, được sử dụng trong chất tẩy rửa và làm chất nhũ hóa và chất làm dẻo |