Dịch

glycolic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến axit glycolic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to glycolic acid or its derivatives

Cụm từ (phrase)

glycolic aciddanh từAxit alpha-hydroxy đơn giản nhất, axit hydroxy-acetic, được tìm thấy trong mía và nho chưa chín; được sử dụng trong mỹ phẩm vv

Nguồn gốc (etymology)

AI