Dịch

glossopharyngeal

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɡlɒs.ə(ʊ).fəˈɹɪn.ʒi.əl/US/ˌɡlɔs.oʊ.fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/

Nghĩa chính

  1. Thuộc lưỡi-hầutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to both the tongue and the pharynx.
  2. Dạng tỉnh lược của glossopharyngeal nervedanh từEllipsis of glossopharyngeal nerve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glossopharyngealDạng gốc (base form)
  2. glossopharyngealsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

glossopharyngeal nervedanh từMột trong cặp dây thần kinh sọ thứ chín là các dây thần kinh hỗn hợp đi ra thân não từ các bên của hành tủy trên, mang thông tin cảm giác hướng tâm và vận động ly tâm, và cung cấp cho hầu, lưỡi sau và tuyến mang tai

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI