Nghĩa chính
- Mát dần toàn cầudanh từkhông đếm được (uncountable)Global climate change in the form of declining average temperatures; which was conjectured in the 1970s.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- 1998 . , .
- 1970, .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha