Dịch

gloating

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hả hê, tính hả hêdanh từThe act of one who gloats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gloatingDạng gốc (base form)
  2. gloatingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • not-so-disguised .Có những sự hả hê không mấy che đậy khi một người làm tự do nhận được công việc họ hằng tìm kiếm và tiếp cận được với những nhà làm phim truyền hình đầy quyền lực và năng suất.

AI