Nghĩa chính
- Lấp lánh, rực rỡtính từBrightly sparkling.
- Sáng giá, hào nhoángtính từValuable, desirable.
- Sự lấp lánhdanh từThe appearance of something that glitters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glitteringDạng gốc (base form)
- glitteringsSố nhiều (plural)
- more glitteringSo sánh hơn (comparative)
- most glitteringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glittering generalitydanh từ | danh từ | Thuật ngữ hấp dẫn về mặt cảm xúc gắn liền với các khái niệm và niềm tin có giá trị cao, truyền tải hoặc khơi dậy niềm tin mà không cần thông tin hoặc lý do hỗ trợ |
Họ từ (word family)
cùng gốc glitteringVí dụ
- [] / , / , , / , Fairy's , / , / , / .Ngôi sao đẹp đẽ tô điểm cho vương miện lấp lánh buổi ban mai, không tỏa ra thứ ánh sáng dịu nhẹ và mạnh mẽ đến thế, như ánh sáng bừng phát từ thân hình nàng tiên, trải rộng hào quang tía khắp không gian, mà vẫn uyển chuyển chuyển động, ôm sát theo đường nét nàng một cách duyên dáng.
- : Britain's 40, ( 65) one-twentieth world's .Có một số thống kê sáng giá ngoài kia về Brassey: cụ thể là ông đã xây dựng khoảng một phần ba hệ thống đường sắt nước Anh khi mới bước sang tuổi 40, và tính đến thời điểm qua đời, ông đã đảm nhận khoảng một phần hai mươi hệ thống đường sắt thế giới.
- , , , .Mỗi người đều mang trong mình một hòn đá thử vàng, nếu biết tận dụng, để phân biệt vàng thật với vẻ bề ngoài lấp lánh nông cạn, phân biệt sự thật với vẻ bề ngoài.