Nghĩa chính
- Sự lướt đi, sự trượtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or motion of something that glides.
- Môn lượn, chơi tàu lượndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hobby, sport, or act of flying a glider.
- Lướt đi, trượttính từkhông so sánh (not comparable)That moves or changes with a glide.
- Linh hoạt thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Employing flexitime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glidingDạng gốc (base form)
- glidingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hang glidingdanh từ | danh từ | Môn thể thao bay trên tàu lượn |
| gliding antdanh từ | danh từ | Các loài kiến có thể lướt đi |
| kite glidingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với paragliding |
| gliding planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng có điểm yếu phân tử cho phép di chuyển mà không bị gãy |
| gliding voweldanh từ | danh từ | Âm đôi |
Ví dụ
- .Anh ấy bắt đầu tập chơi môn lượn treo.
- .Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
- .Tôi chưa bao giờ thử chơi môn lượn treo.