Dịch

gliding

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự lướt đi, sự trượtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or motion of something that glides.
  2. Môn lượn, chơi tàu lượndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hobby, sport, or act of flying a glider.
  3. Lướt đi, trượttính từkhông so sánh (not comparable)That moves or changes with a glide.
  4. Linh hoạt thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Employing flexitime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glidingDạng gốc (base form)
  2. glidingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hang glidingdanh từMôn thể thao bay trên tàu lượn
gliding antdanh từCác loài kiến có thể lướt đi
kite glidingdanh từĐồng nghĩa với paragliding
gliding planedanh từMặt phẳng có điểm yếu phân tử cho phép di chuyển mà không bị gãy
gliding voweldanh từÂm đôi

Ví dụ

  • .Anh ấy bắt đầu tập chơi môn lượn treo.
  • .Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
  • .Tôi chưa bao giờ thử chơi môn lượn treo.

AI