Dịch

glenoid

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chảodanh từA shallow depression in a bone, especially in the scapula.
  2. (thuộc) ổ chảo, chảotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to this depression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glenoidDạng gốc (base form)
  2. glenoidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

glenoid fossadanh từPhần rỗng ở cuối xương bả vai để khớp với xương cánh tay để tạo thành khớp vai
glenoid labrumdanh từHình chiếu giống như môi của sụn trên xương bả vai của con người bao quanh khớp giữa xương cánh tay và xương đòn
glenoid cavityChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI