glenoid
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chảodanh từA shallow depression in a bone, especially in the scapula.
- (thuộc) ổ chảo, chảotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to this depression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glenoidDạng gốc (base form)
- glenoidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glenoid fossadanh từ | danh từ | Phần rỗng ở cuối xương bả vai để khớp với xương cánh tay để tạo thành khớp vai |
| glenoid labrumdanh từ | danh từ | Hình chiếu giống như môi của sụn trên xương bả vai của con người bao quanh khớp giữa xương cánh tay và xương đòn |
| glenoid cavity | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha