Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gleety
tính từ
(adjective)
/ˈ
ɡ
l
iː
t
i
/
Nghĩa chính
1
Chảy mủ thối
tính từ
ichorous; thin; limpid
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gleety
Dạng gốc
(base form)
more gleety
So sánh hơn
(comparative)
most gleety
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gleet
+
-y
Ví dụ
the
Flesh
within
the
Ulcer
was
livid
,
and
in
some
parts
of
a
blackish
colour
,
and
discharged
a
gleety
Matter
AI
1
Chảy mủ thối
1
Chảy mủ thối
1
Chảy mủ thối