Dịch

glaum

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nắm bắt hoặc chộp lấy (at), thường là yếu ớt hoặc không hiệu quả; mò mẫm (at) bằng tay, như trong bóng tốiđộng từTo grasp or snatch (at), usually feebly or ineffectually; to grope (at) with the hands, as in the dark.
  2. Trông ủ rũ hoặc buồn bã; cau màyđộng từTo look sullen or sad; scowl, frown.
  3. Nhìn (vào), nhìn chằm chằm (vào)động từTo look (at), to stare (at).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glaumNguyên thể (infinitive)
  2. glaumsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. glaumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glaumingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tìm kiếm (cái gì đó)
  1. To search (for something).

Ví dụ

  • blind-man's , / ; / , / .
  • , . “ ? . ,[…]
  • , . , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*clammen
  2. từ tiếng Anh cổclæmman
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klammjan

Cùng gốc (doublet)glom

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigloumen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổglámr

AI