Dịch

glacis

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dốc thoai thoảidanh từA gentle incline.
  2. Địa hình dốcdanh từA gentle sloping landform created by the deposition or erosion of material.
  3. Dốc phòng thủdanh từA gentle incline in front of a fortification which protects it from cannon fire and exposes attackers to more effective return fire from defenders.
  4. Tấm giáp trướcdanh từIn full glacis plate: the angled armour plate on the front of a tank which protects it from projectiles; also (often nautical), such a plate protecting an opening (for example, on a ship).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glacisDạng gốc (base form)
  2. glacisesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiết bị phân loại thư
  1. A device for sorting mail which slides parcels across a sloped surface.

Ví dụ

  • , , .Bọt của những tàn tích vĩ đại này dâng lên trong chốc lát tới đỉnh dốc cát, nhanh chóng rút lại, rồi bị con sóng tiếp theo ập đến vùi lấp.
  • [] / ' , / .Đứng vào vị trí với vẻ mặt nghiêm trang giữa những người còn lại, những người vẫn giữ nét mặt dũng cảm và chĩa vũ khí về phía con dốc.
  • [] , .Trái tim họ thắt lại trước sự im lặng và ánh sáng rực rỡ của những con tàu thắp đèn khắp bến cảng, cùng những luồng sáng kỳ quái từ đèn pha làm lộ rõ vẻ hoang vu của con dốc họ phải vượt qua.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápglacis“slippery surface”
  2. từ tiếng Pháp cổglacier“to glide; freeze”
  3. từ tiếng Latinhglacio“to freeze”

AI