Dịch

ginseng

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân sâm, sâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of two species of the genus Panax (Panax ginseng and Panax quinquefolius), having forked roots supposed to have medicinal and aphrodisiac properties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ginsengDạng gốc (base form)
  2. ginsengsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

female ginsengdanh từLoại thảo dược Angelica sinensis
Indian ginsengdanh từĐồng nghĩa với ashwagandha
Alaskan ginsengdanh từĐồng nghĩa với devil's club
American ginsengdanh từPanax qu vayefolius, nguồn gốc của một loại thảo dược được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc như một loại thuốc bổ
Peruvian ginsengdanh từĐồng nghĩa với maca
Siberian ginsengdanh từCây bụi Eleutherococcus Senticosus
Brazilian ginsengdanh từCây Hebanthe eriantha
poor man's ginsengdanh từCây có hoa Codonopsis pilosula

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhân sâm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The root of such a plant, or an extract of these roots.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến人參jîn-sim“ginseng”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Chob-Chini, ( , , , ) .Khi các hoàng tử Afghanistan thấy cần phải sử dụng Chob-Chini (nhân sâm, hay rễ Trung Quốc, vốn nổi tiếng là chất thanh lọc, thuốc bổ và thuốc kích dục), họ chọn mùa xuân.
  • .Có nhân sâm trong thức uống tăng lực này.
  • .Nhân sâm là một chất chống trầm cảm tự nhiên.

AI