ginseng
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân sâm, sâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of two species of the genus Panax (Panax ginseng and Panax quinquefolius), having forked roots supposed to have medicinal and aphrodisiac properties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ginsengDạng gốc (base form)
- ginsengsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| female ginsengdanh từ | danh từ | Loại thảo dược Angelica sinensis |
| Indian ginsengdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ashwagandha |
| Alaskan ginsengdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với devil's club |
| American ginsengdanh từ | danh từ | Panax qu vayefolius, nguồn gốc của một loại thảo dược được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc như một loại thuốc bổ |
| Peruvian ginsengdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maca |
| Siberian ginsengdanh từ | danh từ | Cây bụi Eleutherococcus Senticosus |
| Brazilian ginsengdanh từ | danh từ | Cây Hebanthe eriantha |
| poor man's ginsengdanh từ | danh từ | Cây có hoa Codonopsis pilosula |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhân sâm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The root of such a plant, or an extract of these roots.
Họ từ (word family)
cùng gốc ginsengNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến人參jîn-sim“ginseng”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Chob-Chini, ( , , , ) .Khi các hoàng tử Afghanistan thấy cần phải sử dụng Chob-Chini (nhân sâm, hay rễ Trung Quốc, vốn nổi tiếng là chất thanh lọc, thuốc bổ và thuốc kích dục), họ chọn mùa xuân.
- .Có nhân sâm trong thức uống tăng lực này.
- .Nhân sâm là một chất chống trầm cảm tự nhiên.