Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
giganticism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự to lớn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
hugeness
Nguồn gốc
(etymology)
gigantic
+
-ism
Ví dụ
“
The
giganticism
of
the
proposed
developments
on
the
yards
and
the
speed
with
which
the
M
.
T
.
A
.
and
the
city
seem
to
be
rushing
to
adopt
a
plan
are
a
great
concern
,”
said
Andrew
Berman
,
a
member
of
the
Hudson
Yards
Community
Advisory
Committee
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
重大
zhòng dà
To lớn, vĩ đại
伟大
wěi dà
Vĩ đại, to lớn
巨大
jù dà
Khổng lồ, to lớn, đồ sộ
Tiếng Tây Ban Nha
enormidad
Sự to lớn, sự bao la
enorme
To lớn, khổng lồ
tremendo
To lớn, ghê gớm, khủng khiếp
AI
1
Sự to lớn
1
Sự to lớn
1
Sự to lớn