Dịch

get outta here

thán từ (interjection)
UK/ˈɡɛt ˈaʊtə ˈhɪə/US/ˈɡɛt ˈutə ˈhɪɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thể hiện sự hoài nghi hoặc yêu cầu xác nhậnthán từIndicating disbelief or requesting confirmation.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • !
  • , .
  • ?

AI