Dịch

gerundive

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tính từ bằng lời mô tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết, tương đương với dạng phân từ thụ động trong tương laidanh từA verbal adjective that describes obligation or necessity, equivalent in form to the future passive participle.
  2. Tính từ động từ kết thúc bằng -ing, còn được gọi là “hiện tại phân từ”danh từA verbal adjective ending in -ing, also called a "present participle".
  3. Đồng nghĩa với gerundialtính từSynonym of gerundial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gerundiveDạng gốc (base form)
  2. gerundivesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

gerund-ive

  1. từ tiếng Anh trung đạigerundif
  2. từ tiếng Latinhgerundīvum“gerundive”
tính từ

gerund-ive

  1. mượn từ tiếng Latinhgerundīvus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI