Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chia một khu vực địa lý thành các khu vực bỏ phiếu theo cách mang lại lợi thế không công bằng cho một đảng trong cuộc bầu cửđộng từngoại động từ (transitive)To divide a geographic area into voting districts in such a way as to give an unfair advantage to one party in an election.
- Vạch ra các đường phân chia cho các loại quận khác theo cách không trực quan nhằm ủng hộ một nhóm cụ thể hoặc vì lợi ích được nhận thức khácđộng từngoại động từ (transitive)To draw dividing lines for other types of districts in an unintuitive way to favor a particular group or for other perceived gain.
- Thay đổi hệ thống bầu cử hoặc quyền bầu cử theo hướng mang lại lợi thế không công bằng cho một đảng trong cuộc bầu cửđộng từngoại động từ (transitive)To change the franchise or voting system in such a way as to give an unfair advantage to one party in an election.
- Hành động chào đón vui vẻdanh từThe act of gerrymandering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gerrymanderNguyên thể (infinitive)
- gerrymandersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- GerrymandersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gerrymanderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- GerrymanderedPhân từ II (past participle)
- GerrymanderingPhân từ I (present participle)
- gerrymanderingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Cố tình đưa cử tri của đảng mình vào hoặc trục xuất cử tri của đảng khác khỏi khu vực bỏ phiếu theo cách tạo lợi thế không công bằng cho một đảng trong cuộc bầu cử
- ngoại động từ (transitive)To deliberately bring in voters of one's own party or displace voters of another party from a voting district in such a way as to give an unfair advantage to one party in an election.
Họ từ (word family)
cùng gốc gerrymanderTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Gerrysalamander
Ví dụ
- .
- [ Bill's] .
- Donagh , , .