Nghĩa chính
- Địa kỹ thuậttính từOf or relating to the soil and bedrock, especially aspects of foundations and earthworks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geotechnicalDạng gốc (base form)
- more geotechnicalSo sánh hơn (comparative)
- most geotechnicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geotechnical engineer | Chưa có nghĩa | |
| geotechnical engineering | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- : "Nuneham . . .Powrie nói thêm: Nuneham không phải là vấn đề kết cấu. Tôi chắc chắn điều đó. Đó là một vấn đề địa kỹ thuật.
Họ từ (word family)
cùng gốc geotechnicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha