Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geophysically
trạng từ
(adverb)
UK
/ˌ
dʒ
iː
.
əʊ
ˈ
f
ɪ
z
.
ɪ
k
.(
ə
.)
l
i
/
Nghĩa chính
1
Theo phương pháp địa vật lý; về mặt địa vật lý
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a geophysical manner; in terms of geophysics.
Nguồn gốc
(etymology)
geophysical
+
-ly
Ví dụ
The
region
mentioned
has
been
geophysically
researched
(
deep
geoelectric
,
geomagnetic
,
gravity
),
too
.
AI
1
Theo phương pháp địa vật lý
1
Theo phương pháp địa vật lý
1
Theo phương pháp địa vật lý