Dịch

Gaza

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gazadanh từ riêngA city in the Gaza Strip, Palestine in the Levant; in full, Gaza City.
  2. Tỉnh thuộc Dải Gaza, Palestine, xung quanh thành phốdanh từ riêngA governorate of the Gaza Strip, Palestine, around the city.
  3. Dạng tỉnh lược của the Gaza Strip: một vùng của Palestine, dải đất phía bắc-nam giáp Địa Trung Hải và Bán đảo Sinai ở cuối phía tây nam của Levantdanh từ riêngEllipsis of the Gaza Strip: a region of Palestine, a north–south strip of land bordering the Mediterranean and the Sinai Peninsula at the southwestern end of the Levant.
  4. Ellipsis của Wadi Gaza: một wadi, một thung lũng ở Dải Gaza, Palestine.danh từ riêngEllipsis of Wadi Gaza: a wadi, a valley in the Gaza Strip, Palestine.

Cụm từ (phrase)

Gaza Stripdanh từ riêngDải Gaza
Gaza Citydanh từ riêngThủ đô của Dải Gaza, Palestine, nằm giữa Ai Cập và Israel; dạng ngắn của Gaza
Gaza Envelopedanh từ riêngKhu vực của Israel trực tiếp bao quanh Dải Gaza, Palestine
Wadi Gazadanh từ riêngA wadi, một thung lũng ở Dải Gaza, Palestine, Levant, giữa Ai Cập và Israel; chia Bắc Gaza với phần còn lại của Dải Gaza và đánh dấu ranh giới phía nam của Thành phố Gaza; chứa suối Besor (sông Besor)
Gaza EmpireChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Nhóm dân tộc Nguni ở Nam Phi
  1. A Nguni ethnic group in Southern Africa.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • – – .Đoạn video – được Trump đăng trên tài khoản Truth Social của mình vào tuần trước – mô tả một gia đình đang di chuyển từ đống đổ nát của Gaza bị chiến tranh tàn phá đến một thị trấn nghỉ mát ven biển với những tòa nhà chọc trời.
  • .Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.
  • [ ] Rooney’s “,” .Một nhà phê bình [Madeleine Schwartz] gần đây đã lưu ý rằng chính trị trong tiểu thuyết của Rooney phần lớn mang tính “cử chỉ”, với những đề cập thoáng qua về Gaza hoặc các cuộc biểu tình thắt lưng buộc bụng nhưng không có nhiều nội dung cực đoan.

AI