Gaza
A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈɡaθa/nguồn
Nghĩa chính
- Thành phố ở Palestinedanh từ riêngGaza, Gaza City (a city in Palestine)
- Mối bện mắt dâydanh từeye splice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GazaDạng gốc (base form)
- gazasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| franja de Gazadanh từ riêng | danh từ riêng | Dải Gaza |
Ví dụ
- .Các cuộc thảm sát quy mô lớn ở Sudan và Gaza có chung là chủ nghĩa thực dân.
- .Các tội ác chiến tranh đã được thực hiện ở Gaza.
- .Gaza là trại tập trung lớn nhất thế giới.