Nghĩa chính
- Nhập định, tập trungtính từfocused, centered, achieving a state of shared mysticism.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gatherđộng từsimple past and past participle of gather
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gatheredDạng gốc (base form)
- more gatheredSo sánh hơn (comparative)
- most gatheredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be gathered to one's fathersđộng từ | động từ | Chết, về chầu tổ |
Họ từ (word family)
cùng gốc gatheredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . "", .Ngày nay, bằng chứng về một cuộc gặp gỡ mang tính nhập định đến từ hiện tượng mà nhà tâm lý học Carl F. Jung mô tả là 'tính đồng hiện', một nguyên lý kết nối hoặc giao tiếp không có nguyên nhân bên ngoài rõ ràng.
- .Anh ấy lấy lại bình tĩnh.
- .Chiếc tàu tăng tốc.