Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá lángdanh từAny of several North American fish of the family Lepisosteidae that have long, narrow jaws.
- Cá nháidanh từA garfish, Belone belone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garDạng gốc (base form)
- garsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gator gardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alligator gar |
| Malawi gardanh từ | danh từ | Loài cichlid săn mồi thuộc loài Lichnochromis acuticeps |
| silver gardanh từ | danh từ | Loài cá dài, mảnh mai phổ biến ở vùng nước ven biển phía tây Đại Tây Dương và vùng nước ngọt gần đó (Strongylura maritima) |
| longnose gardanh từ | danh từ | Loài cá Garfish nước ngọt lớn có mõm thon rất dài, Lepisosteus osseus |
| alligator gardanh từ | danh từ | Loài gar có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, Atractosteus spatula, được biết đến với kích thước cực lớn (vượt quá 200 lbs) |
| needle-nose gardanh từ | danh từ | Gar mũi dài (Lepisosteus osseus) |
| Gar and Starterdanh từ riêng | danh từ riêng | Khách sạn Star and Garter, Richmond, Luân Đôn |
| freshwater gar (Xenentodon cancila | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Buộc
- Buộc, ép, khiếnTo make, compel (someone to do something); to cause (something to be done).
Họ từ (word family)
cùng gốc garNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạigarren
- từ tiếng Bắc Âu cổgera
- từ tiếng German nguyên thủy*garwijaną
Ví dụ
- , , .Cá láng là loài cá săn mồi thân dài, mảnh ở các vùng nước tĩnh phía đông dãy Rockies.
- . , ! / [...].Thời gian khiến ta run rẩy. Ôi, nỗi đau thật khó chịu! / Trong khi Thời gian kiêu hãnh với sức mạnh vẫn luôn rình rập [...].