Dịch

gar

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cá lángdanh từAny of several North American fish of the family Lepisosteidae that have long, narrow jaws.
  2. Cá nháidanh từA garfish, Belone belone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garDạng gốc (base form)
  2. garsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gator gardanh từĐồng nghĩa với alligator gar
Malawi gardanh từLoài cichlid săn mồi thuộc loài Lichnochromis acuticeps
silver gardanh từLoài cá dài, mảnh mai phổ biến ở vùng nước ven biển phía tây Đại Tây Dương và vùng nước ngọt gần đó (Strongylura maritima)
longnose gardanh từLoài cá Garfish nước ngọt lớn có mõm thon rất dài, Lepisosteus osseus
alligator gardanh từLoài gar có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, Atractosteus spatula, được biết đến với kích thước cực lớn (vượt quá 200 lbs)
needle-nose gardanh từGar mũi dài (Lepisosteus osseus)
Gar and Starterdanh từ riêngKhách sạn Star and Garter, Richmond, Luân Đôn
freshwater gar (Xenentodon cancilaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Buộc
  1. Buộc, ép, khiếnTo make, compel (someone to do something); to cause (something to be done).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ garfish

  1. từ tiếng Anh trung đạigare
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigarren
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgera
  3. từ tiếng German nguyên thủy*garwijaną

Ví dụ

  • , , .Cá láng là loài cá săn mồi thân dài, mảnh ở các vùng nước tĩnh phía đông dãy Rockies.
  • . , ! / [...].Thời gian khiến ta run rẩy. Ôi, nỗi đau thật khó chịu! / Trong khi Thời gian kiêu hãnh với sức mạnh vẫn luôn rình rập [...].

AI