Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Há hốc, mở rộng, toác ratính từWide open.
- Há hốc miệng, ngạc nhiêntính từHaving the jaw wide open, as in astonishment or stupefaction.
- Sự há hốc, sự ngápdanh từThe act of one who gapes.
- Vật há rộng, khe hở lớndanh từSomething gaping; something agape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gapingDạng gốc (base form)
- gapingsSố nhiều (plural)
- more gapingSo sánh hơn (comparative)
- most gapingSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành vi đe dọa
- Hành vi đe dọa, hành vi mời gọiA threat or courtship behavior in animals involving holding the mouth open and displaying the teeth or other interior features.
Ví dụ
- .Có một cái lỗ toác ra trên hàng rào.
- .Những người đứng sau sân khấu điều khiển vở múa rối tôn giáo bằng các dây dẫn ẩn giấu trước sự kinh ngạc của đám đông há hốc miệng.
- . Gallois , , .M. Le Gallois coi những cử động há miệng này, vẫn tiếp tục một thời gian sau khi bị chặt đầu, là nỗ lực vô ích của cái đầu nhằm hô hấp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Há hốc