Dịch

gao là dạng khác của gau

gau

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hộp cầu nguyện hoặc hộp đựng nhỏ dùng làm đồ trang sức và đựng bùa hộ mệnh hoặc vật phẩm tương tựdanh từA prayer box or small container worn as jewelry and containing an amulet or similar item.
  2. Quận, khu vựcdanh từDistrict, region.
  3. Mạnh (dùng làm từ bổ nghĩa sau kopi (“cà phê”))tính từkhông so sánh (not comparable)Strong (used as a modifier after kopi (“coffee”)).
  4. Dày; có một hương vị mạnh mẽ hoặc áp đảotính từkhông so sánh (not comparable)Thick; having a strong or overwhelming flavour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gauDạng gốc (base form)
  2. gaue (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. gausSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • () , isn’t ().

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcGau
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạigöu
  3. từ tiếng Thượng Đức cổgawi
tính từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến厚kāu“thick”
  2. mượn từ Teochew厚gao⁶“thick”

AI