gangland
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giới giang hồ, giới xã hội đendanh từThe underworld of organized crime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ganglandDạng gốc (base form)
- ganglandsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Australia's 1990 .Danh tiếng của Úc là một quốc gia vô tư đã bị đảo lộn vào cuối những năm 1990 khi những con đường thường ngày an toàn của thủ đô bang Victoria biến thành vùng chiến sự của giới giang hồ.
- “ ” .Nhân vật giới giang hồ người Ireland Gerry “the monk” Hutch đã thất bại trong nỗ lực giành một ghế nghị sĩ trong cuộc bầu cử phụ ở Dublin.
- America's . , , , . .