Dịch

galliard

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Điệu nhảy sống động, phổ biến ở châu Âu thế kỷ 16 và 17danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lively dance, popular in 16th- and 17th-century Europe.
  2. Âm nhạc ba thời cho điệu nhảy nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The triple-time music for this dance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. galliardDạng gốc (base form)
  2. galliardsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Là người nhanh nhẹn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Là người nhanh nhẹn, vui vẻA brisk, merry person.

Ví dụ

  • , , , , , sex-amused .

AI