Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lớp phủ bằng vải hoặc da cho mắt cá chân và mu bàn chândanh từA covering of cloth or leather for the ankle and instep.
- Miếng vải hoặc da bọc toàn bộ chân từ đầu gối đến mu bàn chân, vừa khít với giàydanh từA covering cloth or leather for the whole leg from the knee to the instep, fitting down upon the shoe.
- Chiếc khăn quàng cổdanh từA neck gaiter.
- Ăn mặc với ghệtđộng từngoại động từ (transitive)To dress with gaiters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neck gaiterdanh từ | danh từ | Loại khăn ấm cổ có thể dễ dàng kéo qua miệng và mũi để che ở một mức độ nào đó nhằm giữ ấm và (ở một mức độ hạn chế) ức chế các giọt bắn qua đường hô hấp (mặc dù không có bộ lọc tinh) |
| double-gaiterdanh từ | danh từ | Trong đua dây nịt, một con ngựa có thể cạnh tranh với tư cách là người chạy nước kiệu hoặc người chạy nước kiệu |
| square-gaiterdanh từ | danh từ | Trong đua dây nịt, ngựa có dáng đi trong đó chân trước và chân sau ở hai bên đối diện nhau bước một bước xen kẽ với nhóm chân đối diện còn lại; một người chạy nước kiệu, trái ngược với một người chạy bộ |
| ready to the gaiter buttoncụm từ | cụm từ | Chuẩn bị đầy đ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Một phần trang phục giáo hội của giám mục
- A part of the ecclesiastical garb of a bishop.
Ví dụ
- , . . , , , .
- [] . “ , ,” .
Họ từ (word family)
cùng gốc gaiterNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Phápguêtre
- từ tiếng Pháp trung đạiguiestres
- từ tiếng Pháp cổ*gueste
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigaytre
- từ tiếng Anh cổgatetreow“the common dogwood”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha