polaina
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/poˈlaina/
Nghĩa chính
- Xà cạpdanh từgaiter, spat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polainaDạng gốc (base form)
- polainasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Ngày nay có ai còn mang xà cạp nữa không?
- .Xà cạp là phụ kiện giày không có đế dùng để bảo vệ phần trên của giày và phần dưới của cẳng chân.