Dịch

gaff

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Móc kéo cádanh từA tool consisting of a large metal hook with a handle or pole, especially the one used to pull large fish aboard a boat.
  2. Lỗi hớ, sai sót nhỏdanh từA minor error or faux pas, a gaffe.
  3. Trò lừa, cú lừadanh từA trick or con.
  4. Móc cá, kéo cá lên thuyềnđộng từTo use a gaff, especially to land a fish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaffNguyên thể (infinitive)
  2. gaffsSố nhiều (plural)
  3. gaffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gaffingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Cần gaff
  1. Cần gaff, xà buồmThe upper spar used to control a gaff-rigged sail.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigaffe
  2. từ tiếng Pháp cổgaffe
  3. từ tiếng Occitan cổgaf“hook”

Cùng gốc (doublet)gaffe

danh từ
  1. từ tiếng Anh cổgafsprǣc“buffoonery, scurrility; blasphemous or ribald speech”
danh từ
  1. từ Romanigav“village”

Ví dụ

  • , , , , " , !"Khi Leonard cuối cùng cũng kéo lên một con cá tuyết dài 75 cm, chắc khoảng bảy tuổi, một mẻ cá điển hình của mười năm trước, tất cả họ đều đùa, "Ôi chúa ơi, lấy cái móc kéo cá mau!
  • .Chúng tôi lịch sự lờ đi lỗi hớ của anh ta.
  • , .Tiết mục biểu diễn phụ chỉ là một trò lừa, nhưng khán giả quá kiêu ngạo để thừa nhận rằng họ đã bị lừa.

AI