gaff
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Móc kéo cádanh từA tool consisting of a large metal hook with a handle or pole, especially the one used to pull large fish aboard a boat.
- Lỗi hớ, sai sót nhỏdanh từA minor error or faux pas, a gaffe.
- Trò lừa, cú lừadanh từA trick or con.
- Móc cá, kéo cá lên thuyềnđộng từTo use a gaff, especially to land a fish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)gaff rigGiàn buồm có buồm trước và sau được hỗ trợ bởi một cột gọi là gaffgaff-rigCủa một chiếc thuyền buồm, được chế tạo với một hoặc nhiều cánh buồm gaffgaff sailCánh buồm hình tứ giác phía trước và phía sau được đỡ bằng một cột nâng lên phía sau cột buồmpenny gaffTrò giải trí ở Anh thế kỷ 19 bao gồm các màn trình diễn sân khấu ngắn như khiêu vũ, ca hát, chú hề và kịchgaff-riggedCủa một chiếc thuyền buồm, được chế tạo với một hoặc nhiều cánh buồm gaffmonkey gaffDây cao su nhẹ gắn vào cột buồm để hiển thị tín hiệu tốt hơn trên biển
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Cần gaff
- Cần gaff, xà buồmThe upper spar used to control a gaff-rigged sail.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gaffNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigaffe
- từ tiếng Pháp cổgaffe
- từ tiếng Occitan cổgaf“hook”
Cùng gốc (doublet)gaffe
danh từ
- từ tiếng Anh cổgafsprǣc“buffoonery, scurrility; blasphemous or ribald speech”
danh từ
- từ Romanigav“village”
Ví dụ
- , , , , " , !"Khi Leonard cuối cùng cũng kéo lên một con cá tuyết dài 75 cm, chắc khoảng bảy tuổi, một mẻ cá điển hình của mười năm trước, tất cả họ đều đùa, "Ôi chúa ơi, lấy cái móc kéo cá mau!
- .Chúng tôi lịch sự lờ đi lỗi hớ của anh ta.
- , .Tiết mục biểu diễn phụ chỉ là một trò lừa, nhưng khán giả quá kiêu ngạo để thừa nhận rằng họ đã bị lừa.