Nghĩa chính
- Gađolinidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Gd) with atomic number 64: a ductile silvery-white metal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gadoliniumDạng gốc (base form)
- gadoliniumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gadolinium sulfate | Chưa có nghĩa | |
| gallium gadolinium garnet | Chưa có nghĩa | |
| gadolinium yttrium garnet | Chưa có nghĩa | |
| gadolinium sulphate octahydrate | Chưa có nghĩa | |
| gadolinium ethyl sulphate | Chưa có nghĩa | |
| gadolinium sulphate | Chưa có nghĩa | |
| gadolinium trichloride | Chưa có nghĩa | |
| gadolinium sulfate octahydrate | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc gadoliniumNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha