Dịch

GA

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)cụm từ (phrase)
US/ɡɑ/

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Bơ thực vậtdanh từ riêngAbbreviation of General American.
  2. Đại hội đồngdanh từ riêngInitialism of General Assembly.
  3. Teo địa lýdanh từInitialism of geographic atrophy.
  4. Cứ tự nhiên, làm đicụm từAbbreviation of go ahead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GADạng gốc (base form)
  2. GAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ga.danh từ riêngViết tắt của Georgia: một tiểu bang của Hoa Kỳ, như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
ga-gadanh từ, thán từBiến thể của bóng né được chơi bên trong khu vực có hàng rào, thường là hình lục giác hoặc hình bát giác
M.D. Ga.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the Middle District of Georgia: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
goo goo ga gathán từBi ba bi bô
12gatính từ, danh từViết tắt của 12-gauge 1
N.D. Ga.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the Northern District of Georgia: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
S.D. Ga.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the Southern District of Georgia: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 9
Tiểu bang Georgia
  1. Abbreviation of Georgia: a state of the United States.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI