Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Bơ thực vậtdanh từ riêngAbbreviation of General American.
- Đại hội đồngdanh từ riêngInitialism of General Assembly.
- Teo địa lýdanh từInitialism of geographic atrophy.
- Cứ tự nhiên, làm đicụm từAbbreviation of go ahead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GADạng gốc (base form)
- GAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ga.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Georgia: một tiểu bang của Hoa Kỳ, như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| ga-gadanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Biến thể của bóng né được chơi bên trong khu vực có hàng rào, thường là hình lục giác hoặc hình bát giác |
| M.D. Ga.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Middle District of Georgia: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| goo goo ga gathán từ | thán từ | Bi ba bi bô |
| 12gatính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Viết tắt của 12-gauge 1 |
| N.D. Ga.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Northern District of Georgia: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| S.D. Ga.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Southern District of Georgia: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 9
Tiểu bang Georgia
- Abbreviation of Georgia: a state of the United States.