Nghĩa chính
- Bộ trang phục động vật được nhân cách hóa được sử dụng trong tiểu văn hóa có lôngdanh từAn anthropomorphic animal costume used in the furry subculture.
- Mặc một bộ đồ lông thúđộng từnội động từ (intransitive)To wear a fursuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fursuitNguyên thể (infinitive)
- fursuitsSố nhiều (plural)
- fursuitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fursuitingPhân từ I (present participle)