Dịch

fursuit

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɜː(ɹ)ˌsuːt/US/ˈfɜɹˌsuːt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bộ trang phục động vật được nhân cách hóa được sử dụng trong tiểu văn hóa có lôngdanh từAn anthropomorphic animal costume used in the furry subculture.
  2. Mặc một bộ đồ lông thúđộng từnội động từ (intransitive)To wear a fursuit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fursuitNguyên thể (infinitive)
  2. fursuitsSố nhiều (plural)
  3. fursuitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fursuitingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI