Dịch

furor

B2danh từ (noun)
UK/ˈfjʊəɹɔː/US/ˈfjʊɹˌoɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làn sóng phẫn nộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A general uproar or commotion.
  2. Cơn thịnh nộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violent anger or frenzy.
  3. Sự phấn khích tột độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of intense excitement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. furorDạng gốc (base form)
  2. furorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause a furorGây ra sự phẫn nộ
create a furorTạo ra làn sóng phẫn nộ
public furorSự phẫn nộ công chúng
furor uterinusdanh từChứng bệnh được cho là rối loạn gây ra ham muốn hoặc hành vi dâm ô ở phụ nữ; chứng cuồng dâm

Ví dụ

  • . , , , .Hành động này gây ra làn sóng phẫn nộ trong cộng đồng y khoa rộng lớn hơn.
  • .Bản án vô tội tạo ra sự phẫn nộ thực sự trong phòng xử án.
  • princess's .Câu chuyện ngoại tình của công chúa gây ra sự náo động trong giới nhà báo.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifurour
  2. từ tiếng Pháp trung đạifureur
  3. từ tiếng Pháp cổfuror

Ngôn ngữ khác

AI