Nghĩa chính
- Các loại hợp chất dị vòng thơm chứa một vòng gồm bốn nguyên tử carbon, hai liên kết đôi và một nguyên tử oxy; đặc biệt là loại đơn giản nhất, C₄H₄Odanh từAny of a class of aromatic heterocyclic compounds containing a ring of four carbon atoms, two double bonds and an oxygen atom; especially the simplest one, C₄H₄O.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- furanDạng gốc (base form)
- furansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| methyl furan | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc furan- furanicLiên quan đến hoặc dựa trên cấu trúc của furantính từ
- furanylGốc hóa trị một có nguồn gốc từ furandanh từ
- furaneolDẫn xuất của furanone, 4-hydroxy-2,5-dimethyl-3-furanone, được sử dụng trong ngành công nghiệp hương liệu và nước hoa để tạo mùi hương dâu tâydanh từ
- furanoidCó cấu trúc dựa trên furantính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)