Nghĩa chính
- Nhà tài trợ, bên tài trợdanh từOne who funds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- funderDạng gốc (base form)
- fundersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seed funderdanh từ | danh từ | Nhà đầu tư đóng góp tài trợ hạt giống |
| trust-funderdanh từ | danh từ | Người là người thụ hưởng của quỹ ủy thác |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Rail's , , 2020 2035 ( , ) .Nhà tài trợ của Network Rail ở Scotland, Transport Scotland, đã xuất bản một kế hoạch vào năm 2020 nêu rằng đến năm 2035, các tuyến đường sắt đến Aberdeen sẽ được điện khí hóa.
- . . .Tôi nghĩ các nguồn tài trợ thực sự có tác động đến định hướng chính trị của bất kỳ tổ chức nào. Một tổ chức không hợp gu chính trị với nhà tài trợ sẽ mất đi nhà tài trợ đó. Điều đó đã có tác động đến hướng đi của sự kiện giải phóng người đồng tính.