Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
full of life
US
/ˈ
f
ʊ
l
ə
v
ˈ
l
aɪ
f
/
Nghĩa chính
1
Tràn đầy sức sống
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
生机勃勃
shēng jī bó bó
Tràn đầy sức sống, bừng bừng sức sống
Tiếng Tây Ban Nha
vívido
Tràn đầy sức sống, sinh động
Ví dụ
The
children
are
always
full
of
life
.
Bọn trẻ luôn tràn đầy sức sống.
Xuất hiện ở từ khác
life
kết hợp
tràn đầy sức sống
AI
1
Tràn đầy sức sống
1
Tràn đầy sức sống
1
Tràn đầy sức sống