from time to time
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thỉnh thoảng, đôi khicụm giới từOccasionally; sometimes; once in a while.
- Tùy từng thời điểm, theo từng giai đoạncụm giới từIn whatever status exists at various times.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Liên tục
- Liên tục, mọi lúc, không ngừngContinuously from one time to another; at all times, constantly.
Ví dụ
- .Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi.
- “ ,” Austin’s ;[…]. ¶ , , , , , ever-renewed , .
- […]
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- sometimesđồng nghĩanhấn mạnh vào sự lặp lại cách quãng