Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Váy, đầmdanh từA dress, a piece of clothing, which consists of a skirt and a cover for the upper body.
- Áo tu sĩ, áo dòngdanh từAn outer garment worn by priests and other clericals; a habit.
- Áo thủy thủdanh từA sailor's jersey.
- Mặc váy, mặc áo dàiđộng từngoại động từ (transitive)To clothe (somebody) in a frock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frock coatdanh từ | danh từ | Áo khoác dài, được đàn ông mặc, giờ đây chỉ mặc trong những dịp trang trọng |
| frock flickdanh từ | danh từ | Vở kịch cổ trang |
| smock frockdanh từ | danh từ | Chiếc áo dài hoặc áo sơ mi thô được mặc bên ngoài quần áo khác của những người lao động ở nông trại |
| cocktail frockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cocktail dress |
| cock in a frockdanh từ | danh từ | Người phụ nữ chuyển giới |
| man of the frockdanh từ | danh từ | (nam) tôn kính, một giáo sĩ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Áo khoác quân phục
- An undress regimental coat.
Họ từ (word family)
cùng gốc frockNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạifrok
- từ tiếng Pháp cổfroc“frock, a monk's gown or habit”
- từ tiếng Frank*hrokk“skirt, dress, robe”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifrock
- từ tiếng Bắc Âu cổfrauki“frog”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] . Parmly-Coles, , .Bà Parmly-Coles, khi mặc váy cho con gái mình như vậy, không phải là một người mẹ ghen tuông mà là một viên ngọc quý trong số các bà mẹ.
- đi tu
- , ; , , , , , . ? cinder-maid .Giờ hãy đến vũ hội đi, Lọ Lem; nhưng hãy nhớ, nếu con ở lại một khoảnh khắc sau nửa đêm, cỗ xe của con sẽ lập tức biến thành quả bí ngô, ngựa của con sẽ là chuột, người đánh xe là chuột cống, và người hầu là thằn lằn. Còn con? Con sẽ chỉ còn là một cô bé lọ lem trong bộ váy rách rưới và chân trần.