Dịch

frock

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɹɒk/US/fɹɑk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Váy, đầmdanh từA dress, a piece of clothing, which consists of a skirt and a cover for the upper body.
  2. Áo tu sĩ, áo dòngdanh từAn outer garment worn by priests and other clericals; a habit.
  3. Áo thủy thủdanh từA sailor's jersey.
  4. Mặc váy, mặc áo dàiđộng từngoại động từ (transitive)To clothe (somebody) in a frock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frockNguyên thể (infinitive)
  2. frocksSố nhiều (plural)
  3. frockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

frock coatdanh từÁo khoác dài, được đàn ông mặc, giờ đây chỉ mặc trong những dịp trang trọng
frock flickdanh từVở kịch cổ trang
smock frockdanh từChiếc áo dài hoặc áo sơ mi thô được mặc bên ngoài quần áo khác của những người lao động ở nông trại
cocktail frockdanh từĐồng nghĩa với cocktail dress
cock in a frockdanh từNgười phụ nữ chuyển giới
man of the frockdanh từ(nam) tôn kính, một giáo sĩ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Áo khoác quân phục
  1. An undress regimental coat.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrok
  2. từ tiếng Pháp cổfroc“frock, a monk's gown or habit”
  3. từ tiếng Frank*hrokk“skirt, dress, robe”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrock
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfrauki“frog”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] . Parmly-Coles, , .Bà Parmly-Coles, khi mặc váy cho con gái mình như vậy, không phải là một người mẹ ghen tuông mà là một viên ngọc quý trong số các bà mẹ.
  • đi tu
  • , ; , , , , , . ? cinder-maid .Giờ hãy đến vũ hội đi, Lọ Lem; nhưng hãy nhớ, nếu con ở lại một khoảnh khắc sau nửa đêm, cỗ xe của con sẽ lập tức biến thành quả bí ngô, ngựa của con sẽ là chuột, người đánh xe là chuột cống, và người hầu là thằn lằn. Còn con? Con sẽ chỉ còn là một cô bé lọ lem trong bộ váy rách rưới và chân trần.

AI