Dịch

frit

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hỗn hợp gốm nung chảy trước được sử dụng để làm thủy tinh và mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pre-fused ceramic mixture used to make glass and glazes.
  2. Vật liệu như vậy được sử dụng trong sản xuất hạt gốm và đồ trang trí nhỏ. (đông Địa Trung Hải; thời đại đồ đồng và đồ sắt)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such material used in the manufacture of ceramic beads and small ornaments. (eastern Mediterranean; Bronze and Iron Age)
  3. Thêm frit vào hỗn hợp thủy tinh hoặc gốmđộng từTo add frit to a glass or ceramic mixture
  4. Sợ sệttính từFrightened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fritNguyên thể (infinitive)
  2. fritsSố nhiều (plural)
  3. frittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frittingPhân từ I (present participle)
  5. more fritSo sánh hơn (comparative)
  6. most fritSo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Vật liệu này có khả năng chống nóng chảy và được sử dụng để hỗ trợ vật lý trong nồi nấu kim loại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such material that is resistant to melting and used to physically support objects in a crucible.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápfritte
  2. từ tiếng Ýfritta“fried”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , ,
  • “ . . . , , , .”

AI