frit
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hỗn hợp gốm nung chảy trước được sử dụng để làm thủy tinh và mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pre-fused ceramic mixture used to make glass and glazes.
- Vật liệu như vậy được sử dụng trong sản xuất hạt gốm và đồ trang trí nhỏ. (đông Địa Trung Hải; thời đại đồ đồng và đồ sắt)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such material used in the manufacture of ceramic beads and small ornaments. (eastern Mediterranean; Bronze and Iron Age)
- Thêm frit vào hỗn hợp thủy tinh hoặc gốmđộng từTo add frit to a glass or ceramic mixture
- Sợ sệttính từFrightened.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Vật liệu này có khả năng chống nóng chảy và được sử dụng để hỗ trợ vật lý trong nồi nấu kim loại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such material that is resistant to melting and used to physically support objects in a crucible.
Họ từ (word family)
cùng gốc fritNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfritte
- từ tiếng Ýfritta“fried”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , ,
- “ . . . , , , .”