Dịch

freehand

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vẽ tay, thủ côngtính từkhông so sánh (not comparable)Drawn using the hand without any helping device.
  2. Bằng tay, thủ côngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Using the hand without any helping device.
  3. Rảnh tay, không dùng taytrạng từkhông so sánh (not comparable)Without using the hands; hands-free.
  4. Thao tác bằng tay, làm bằng tayđộng từTo conduct a procedure involving use of the hands without any helping device or guide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freehandNguyên thể (infinitive)
  2. freehandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. freehandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. freehandingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Các mảnh ghép được cắt bằng tay bằng một con dao lớn, điều này khiến cho việc chuẩn hóa độ dày trở nên khó khăn, mặc dù đã có các dụng cụ được tạo ra đặc biệt cho mục đích đó.
  • một bức vẽ tay

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI