Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
freehandedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng được tự do
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being freehanded.
Nguồn gốc
(etymology)
freehanded
+
-ness
Ví dụ
Money
of
his
own
he
had
none
,
and
his
purse
was
always
empty
by
reason
of
his
free-handedness
.
There
is
an
agreeable
freehandedness
in
the
lines
of
the
Pennsylvania
table
of
unusual
design
at
upper
right
.
AI
1
Tình trạng được tự do
1
Tình trạng được tự do
1
Tình trạng được tự do