Nghĩa chính
- Về nước Phápdanh từA former currency of Lucca in Tuscany, Italy, issued between 1805 and 1808.
- Đồng francodanh từThe CFA franc as used in Equatorial Guinea, worth 4 ekwele.
- Dạng khác của Francodanh từAlternative letter-case form of Franco (“French person”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- francoDạng gốc (base form)
- francosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| franco domicile | Giao hàng tận nơi miễn phí | |
| Franco-Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Arabizi |
| Franco-Prussiantính từ | tính từ | Liên quan đến cả Pháp và Phổ |
| Franco-Americantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, thuộc về hoặc liên quan đến cả Pháp, Hoa Kỳ hoặc Canada |
| Franco-Ontariandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người Canada nói tiếng Pháp cư trú tại tỉnh Ontario |
| Franco-Provençal | Ngôn ngữ Lãng mạn được sử dụng ở miền đông miền trung nước Pháp, miền tây Thụy Sĩ và tây bắc nước Ý | |
| Franco-Manitobandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người nói tiếng Pháp Manitoban |
| Franco-Levantinedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cư dân Công giáo hoặc Latinh của Levant, hoặc một người thuộc về văn hóa của cộng đồng này |
Họ từ (word family)
cùng gốc franco- francoaCác loại cây thuộc chi Francoa, có hoa màu trắng, hồng hoặc đỏ, có nguồn gốc từ Chiledanh từ
- francoliteĐồng nghĩa với lewistonitedanh từ
- franconiteKhoáng chất trắng đơn tà có chứa hydro, niobi, oxy và natridanh từ
- francoanelliteKhoáng chất màu trắng vàng lượng giác chứa nhôm, hydro, sắt, oxy, phốt pho, kali và natridanh từ
Ví dụ
- “ here’s ,” .Ackerman nói: “Ngôn ngữ luôn là một vấn đề ở Quebec và đây là một vở kịch mà cả người nói tiếng Anh lẫn người nói tiếng Pháp đều sẽ gặp rào cản ngôn ngữ”.
- .Franco có một chiếc quần bò màu xanh lam.
- , Giorgia .Giống như Francisco Franco và Benito Mussolini, Giorgia Meloni chỉ quan tâm đến tôn giáo ở mức độ có lợi cho sự cai trị của mình.