foxhunt
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cuộc săn cáo, thường là với chódanh từA hunt for foxes, usually with dogs.
- A hunt for radio transmitters; radiosport.chưa dịchdanh từ
- Săn cáo bằng chđộng từnội động từ (intransitive)To hunt foxes, usually with dogs.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foxhuntNguyên thể (infinitive)
- foxhuntsSố nhiều (plural)
- foxhuntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- foxhuntingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , , […].
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc foxhuntTừ liên quan (related word)