Dịch

foxhunt

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc săn cáo, thường là với chódanh từA hunt for foxes, usually with dogs.
  2. A hunt for radio transmitters; radiosport.chưa dịchdanh từ
  3. Săn cáo bằng chđộng từnội động từ (intransitive)To hunt foxes, usually with dogs.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foxhuntNguyên thể (infinitive)
  2. foxhuntsSố nhiều (plural)
  3. foxhuntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foxhuntingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , […].
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc foxhunt

AI