Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foxhunter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người săn cáo bằng ch
danh từ
One who hunts foxes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foxhunter
Dạng gốc
(base form)
foxhunter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fox
+
hunter
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
foxhunt
AI
1
Người săn cáo bằng ch
1
Người săn cáo bằng ch
1
Người săn cáo bằng ch