Dịch

forex

B2danh từ (noun)
UK/ˈfɔɹˌɛks/US/ˈfɔɹɛks/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của foreign exchangedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Syllabic abbreviation of foreign exchange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forexDạng gốc (base form)
  2. forexesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forex marketThị trường ngoại hối
forex traderNgười giao dịch ngoại hối
forex tradingGiao dịch ngoại hối
trade forexGiao dịch ngoại hối

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 150 300 . .Nhà giao dịch theo kiểu đặt lệnh rồi bỏ mặc sẽ bám theo xu hướng cơ bản và tìm kiếm các biến động rất lớn từ 150 đến 300 pip. Người này không muốn ngồi nhìn màn hình mà theo đuổi các đợt biến động dài hạn hơn cùng những lực đẩy đằng sau thị trường ngoại hối.
  • 41 , 1990, 33 .Số lượng điểm thu đổi ngoại tệ tăng đều đặn và 41 cơ sở đã được cấp phép tính đến tháng 12 năm 1990, trong đó 33 cơ sở đang hoạt động.

AI