forepay
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trả trước hoặc trả trướcđộng từngoại động từ (transitive)To pay beforehand or in advance.
- Thanh toán được thực hiện trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Payment made in advance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- forepayNguyên thể (infinitive)
- forepaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- forepaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- forepayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa