Dịch

forepay

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trả trước hoặc trả trướcđộng từngoại động từ (transitive)To pay beforehand or in advance.
  2. Thanh toán được thực hiện trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Payment made in advance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. forepayNguyên thể (infinitive)
  2. forepaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. forepaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forepayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc forepay

AI